Máy chấm công Khuôn mặt Hàn Quốc UBio-X Face là một trong những dòng máy Nhận dạng khuôn mặt với công nghệ AI thông minh nhất và nhanh nhất hiện nay.

UBio-X Face trang bị công nghệ Nhận dạng khuôn mặt AI + Thẻ từ + Password sử dụng trong Hệ thống Kiểm soát ra vào – Chấm công. Công nghệ Deep-Learning mạnh mẽ, Xác thực không dừng Walk-Through. Nhận dạng đến 4 khuôn mặt, Nhận dạng Đeo khẩu trang, khoảng cách đến 3 mét
Đối với các mã sản phẩm có tích hợp camera đo thân nhiệt (Module Thermal-i2, TE-Q2,…), vui lòng liên hệ NKTEK để được tư vấn chi tiết nhất.
Các tính năng cao cấp của UBio-X Face
- Công nghệ Không dừng và học sâu với lõi AI với độ chính xác và xác thực nhanh chóng, khoảng cách nhận dạng lên đến 3m. Nhận dạng lên đến 4 người cùng lúc
- Tích hợp được Camera cảm biến đo thân nhiệt, Ảnh xác thực từ chụp từ điện thoại hoặc Webcam, hoặc ảnh có trong hệ thống.
- Sản xuất tại hãng Union Community (VIRDI, NITGEN), Korea
- IP65 cho các ứng dụng kiểm soát ngoài trời
- POE dễ dàng cho việc lắp đặt trong các môi trường chống cháy nổ
- OS: Androi
- CPU: Quad Core 1.4GHz (Coretex A9)
- Memory: 16GB Flash, DDR3 2GB RAM (512MBx4)
- Màn hình: 5″ cảm ứng
Ứng dụng của UBio-X Face
- Chấm công Nhận dạng khuôn mặt và Đo thân nhiệt
- Kiểm soát ra vào Nhận dạng khuôn mặt và Đo thân nhiệt
- Quản lý khách có đo thân nhiệt sàng lọc bệnh do số
- Kiểm soát thang máy
- Kiểm soát ra vào Ô tô và Xe máy tự động
- Tích hợp hệ thống: Trạm bơm xăng dầu, Hệ thống trạm điện, Hệ thống khóa liên động, Hệ thống máy giữ xe thông minh,…
Thông số kỹ thuật của UBio-X Face
| Authentication Method | Biometric | |||
| Dust/ Water Resistance | IP65 | |||
| Memory | Max Users | card | (1:1)/(1:N) | 500,000 |
| Fingerprint (Base on one finger enrollment per user) | 1:1 | X | ||
| 1:N | X | |||
| Face (Base on five Face enrollment per user) | 1:1 | 20,000 | ||
| 1:N | 20,000 | |||
| Iris (Base on 2 eyes (L/R) enrollment per user) | 1:1 | X | ||
| 1:N | X | |||
| Templates | Fingerprint | 1:1 | X | |
| 1:N | X | |||
| MAX Templates per Finger | X | |||
| MAX Finger per User | X | |||
| Face | 1:1 | 20,000 | ||
| 1:N | 20,000 | |||
| MAX Templates per Finger | X | |||
| Iris | 1:1 | X | ||
| 1:N | X | |||
| MAX Templates per Eyes | X | |||
| MAX Templates per User | X | |||
| Logs | 10,000,000 | |||
| Images | 20,000 | |||
| Communication | with server | TCP/IP | ||
| other | USB | |||
| Wireless LAN(Wi-Fi) | X | |||
| Wiegand OUT | O | |||
| RS232 | O | |||
| RS485 | O | |||
| Wiegand IN | O | |||
| Display | LCD | 5”Color Touch | ||
| Backlight | 0 | |||
| Embedded Camera | Dual | |||
| Card | 125khz-EM | O | ||
| HID Prox | O | |||
| HID iclass | O | |||
| 13.56MHz Smart Card | O | |||
| Keypad | Touch Screen | |||
| Function keys | SOFT | |||
| Door Phone | X | |||
| FP Sensor (Platen Area) | X | |||
| Resolution | X | |||
| Dimension | (W) X (H) X (D) mm | 94 x 224 x 35.5mm | ||
| FRR /FAR | 0.1% / 0.0001% | |||
| Operating Temperature | -20 ~ 60℃ | |||
| Opertating Software (Server solution) | UBio Alpeta | |||
Một số hình ảnh Máy chấm công khuôn mặt UBio-X Face:

Lắp đặt UBio-X Face với Flap Barrier, Swinggate cao cấp

Các kiểu chân đế cho UBio-X Face








